Dịch

JOI

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của jerk-off instructions: Lời nói, văn bản hoặc ghi âm hướng dẫn thủ dâm dương vật của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Initialism of jerk-off instructions: Spoken, written, or recorded directions to masturbate one's penis.
  2. Hành động hướng dẫn ai đó thủ dâm dương vật của họdanh từđếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)The act of directing someone to masturbate their penis.
  3. Nội dung khiêu dâm mô tả như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Pornography depicting such.
  4. Viết tắt của Jupiter orbital insertiondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Jupiter orbital insertion.

Họ từ (word family)

cùng gốc JOI

AI