JO1
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của jail officer: cấp một (“bảo vệ nhà tù”) Cấp bậc thấp nhất của cai ngục, cai ngục cấp đầu vàodanh từAbbreviation of jail officer, grade one (“prison guard”) The lowest grade of jail officers, the entry level jail officer.
- Viết tắt của journalist: hạ sĩ quan, hạng nhất Một nhà báo của Hải quân Hoa Kỳ có cấp bậc hạ sĩ quan hạng nhất, cấp cao nhất của hạ sĩ quan chính quydanh từAbbreviation of journalist, petty officer, first class A journalist of the U.S. Navy holding the rating of first class petty officer, the highest class of regular petty officer.
- Viết tắt của junior officer: 1, sĩ quan cấp dưới, cấp một, sĩ quan cấp dưới, hạng nhất, v.vdanh từAbbreviation of junior officer, 1, junior officer, grade one, junior officer, first class, or etc..
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JO1Dạng gốc (base form)
- JO1sSố nhiều (plural)