Dịch

solipsism

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuyết duy ngãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The idea that the self is all that exists or that can be proven to exist.
  2. Tính tự thu mình, ích kỷdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Self-absorption, an unawareness of the views, needs or desires of others; self-centeredness; egoism.
  3. Hành vi thủ dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Masturbation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solipsismDạng gốc (base form)
  2. solipsismsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc solipsism

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Sự tự thu mình thường ảnh hưởng đến các chỉ huy cấp cao không có chỗ đứng trên chiến trường
  • Self-mythology ’ , .Tự thần thoại hóa luôn là một phần trong phong cách của The Darkness, nhưng ở đây Hawkins và nhóm của anh ấy quên mất việc hỗ trợ nó bằng những giai điệu đủ hấp dẫn để vượt qua sự tự thu mình

AI