Dịch

masturbation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thủ dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual stimulation of one's genitalia or other erotic regions, often to the point of orgasm.
  2. Sự thủ dâm cho người khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The stimulation of another person's genitals using the hands.
  3. Sự tự sướng, sự thẩm du tư tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)A vain activity that serves only to provide self-indulgent satisfaction without any practical or external value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. masturbationDạng gốc (base form)
  2. masturbationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

compulsive masturbationChứng nghiện thủ dâm
female masturbationThủ dâm ở nữ giới
intellectual masturbationdanh từSự thẩm du trí tuệ
mental masturbationdanh từTham gia vào cuộc trò chuyện kích thích trí tuệ với ít hoặc không có mục đích thực tế
mutual masturbationdanh từHoạt động tình dục trong đó hai hoặc nhiều người đồng thời tự thủ dâm, thường là trong khi quan sát hoặc giao tiếp với nhau
masturbational insanitydanh từĐồng nghĩa với masturbatory insanity

Nguồn gốc (etymology)

masturbate-ion

  1. mượn từ tiếng Phápmasturbation
  2. mượn từ tiếng Latinh mớimasturbātiō

Ví dụ

  • , , , .Diogenes thủ dâm trước mắt bàn dân thiên hạ, khiến những người chứng kiến ước ao giá mà họ cũng có thể xoa nắn bụng mình để làm no bụng như thế.
  • .Bộ phim thử nghiệm đó chẳng qua chỉ là trò thẩm du trí tuệ của đạo diễn.
  • ?Tại sao thủ dâm lại bị kỳ thị đến vậy?

AI