Dịch

individualism

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính độc lậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tendency for a person to act without reference to others, particularly in matters of style, fashion or mode of thought.
  2. Chủ nghĩa cá nhân, cá nhân chủ nghĩa, chủ nghĩa cá thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The moral stance, political philosophy, or social outlook that promotes independence and self-reliance of individual people, while opposing the interference with each person's choices by society, the state, or any other group or institution.
  3. Thuyết duy cá thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that only individual things are real.
  4. Thuyết duy ngãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that nothing exists but the individual self.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. individualismDạng gốc (base form)
  2. individualismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rugged individualismdanh từChủ nghĩa cá nhân kiên cường
anarcho-individualismdanh từChủ nghĩa vô chính phủ theo chủ nghĩa cá nhân

Nguồn gốc (etymology)

individual-ism

  1. mượn từ tiếng Phápindividualisme

Ví dụ

  • , .Đảng Cộng hòa và Đảng Dân chủ giải thích chủ nghĩa cá nhân một cách khác nhau, và những chia rẽ đó càng rõ rệt hơn bao giờ hết trong môi trường chính trị phân cực sâu sắc của chúng ta.
  • 21 century's .Chủ nghĩa cá nhân là dịch bệnh của thế kỷ 21.
  • ?Chuyện gì đã xảy ra với chủ nghĩa cá nhân vậy?

AI