Dịch

collectivism

danh từ (noun)
UK[kəˈlɛk.tɪ.vɪ.zm̩]US[kəˈlɛk.tə.vɪ.zm̩]nguồn

Nghĩa chính

  1. Hệ thống kinh tế trong đó các phương tiện sản xuất và phân phối được sở hữu và kiểm soát bởi tập thể người dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An economic system in which the means of production and distribution are owned and controlled by the people collectively
  2. Việc thực hành hoặc nguyên tắc dành ưu tiên cho một nhóm hơn từng cá nhân trong đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice or principle of giving a group priority over each individual in it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collectivismDạng gốc (base form)
  2. collectivismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anarcho-collectivismdanh từChủ nghĩa vô chính phủ theo chủ nghĩa tập thể

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI