collectivist
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến chủ nghĩa tập thểtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to collectivism.
- Người theo chủ nghĩa tập thểdanh từAn advocate of collectivism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collectivistDạng gốc (base form)
- collectivistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anarcho-collectivisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Người theo chủ nghĩa tập thể vô chính phủ |
| collectivist anarchismdanh từ | danh từ | Một triết lý vô chính phủ ủng hộ việc bãi bỏ tài sản nhà nước và tư nhân để ủng hộ chủ nghĩa tập thể |
| collectivist anarchisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Về, ủng hộ, liên quan đến hoặc ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ theo chủ nghĩa tập thể |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha