Dịch

collectivist

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chủ nghĩa tập thểtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to collectivism.
  2. Người theo chủ nghĩa tập thểdanh từAn advocate of collectivism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collectivistDạng gốc (base form)
  2. collectivistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anarcho-collectivisttính từ, danh từNgười theo chủ nghĩa tập thể vô chính phủ
collectivist anarchismdanh từMột triết lý vô chính phủ ủng hộ việc bãi bỏ tài sản nhà nước và tư nhân để ủng hộ chủ nghĩa tập thể
collectivist anarchisttính từ, danh từVề, ủng hộ, liên quan đến hoặc ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ theo chủ nghĩa tập thể

AI