Dịch

communism

B2danh từ (noun)
UK[ˈkɒm.ju.nɪ.zm̩]US[ˈkɑ.mju.nɪ.zm̩]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chủ nghĩa cộng sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any far-left political ideology or philosophy advocating holding the production of resources collectively, especially by seizing it through revolution.
  2. Chế độ cộng sản, xã hội cộng sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any political social system that implements a communist political philosophy.
  3. Xã hội cộng sản chủ nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The international socialist society where classes, money, and the state no longer exist.
  4. Chính sách thiên tả, chủ nghĩa tập thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any left-wing ideology, government regulations, or policies promoting a welfare state, nationalisation, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. communismDạng gốc (base form)
  2. communismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

collapse of communismSự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản
fall of communismSự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản
fight communismChống lại chủ nghĩa cộng sản
international communismChủ nghĩa cộng sản quốc tế
primitive communismCông xã nguyên thủy
spread of communismSự lan rộng của chủ nghĩa cộng sản
free communismdanh từChủ nghĩa cộng sản vô chính phủ
war communismdanh từCộng sản thời chiến

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính chia sẻ tri thức
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Readiness to share scientific findings (the first of the Mertonian norms).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

commune-ism

  1. mượn từ tiếng Phápcommunisme
  2. từ tiếng Latinhcommūnis

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Tôi muốn tập hợp khoảng hai mươi người rồi dong buồm rời khỏi thế giới chiến tranh và bần hàn này, lập nên một khu định cư nhỏ nơi không còn tiền bạc mà là một kiểu cộng sản về các nhu yếu phẩm của cuộc sống, cùng với lòng tử tế thực sự.
  • !Kế hoạch thuế này đúng là cộng sản!
  • .Chủ nghĩa cộng sản là mục tiêu hướng tới.

AI