Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chủ nghĩa cộng sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any far-left political ideology or philosophy advocating holding the production of resources collectively, especially by seizing it through revolution.
- Chế độ cộng sản, xã hội cộng sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any political social system that implements a communist political philosophy.
- Xã hội cộng sản chủ nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The international socialist society where classes, money, and the state no longer exist.
- Chính sách thiên tả, chủ nghĩa tập thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any left-wing ideology, government regulations, or policies promoting a welfare state, nationalisation, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- communismDạng gốc (base form)
- communismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| collapse of communism | Sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản | |
| fall of communism | Sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản | |
| fight communism | Chống lại chủ nghĩa cộng sản | |
| international communism | Chủ nghĩa cộng sản quốc tế | |
| primitive communism | Công xã nguyên thủy | |
| spread of communism | Sự lan rộng của chủ nghĩa cộng sản | |
| free communismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa cộng sản vô chính phủ |
| war communismdanh từ | danh từ | Cộng sản thời chiến |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính chia sẻ tri thức
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Readiness to share scientific findings (the first of the Mertonian norms).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc communismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tôi muốn tập hợp khoảng hai mươi người rồi dong buồm rời khỏi thế giới chiến tranh và bần hàn này, lập nên một khu định cư nhỏ nơi không còn tiền bạc mà là một kiểu cộng sản về các nhu yếu phẩm của cuộc sống, cùng với lòng tử tế thực sự.
- !Kế hoạch thuế này đúng là cộng sản!
- .Chủ nghĩa cộng sản là mục tiêu hướng tới.