comunismo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/komuˈnismo/nguồn
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa cộng sảndanh từcommunism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comunismoDạng gốc (base form)
- comunismosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comunismo de estado | Chủ nghĩa cộng sản nhà nước | |
| comunismo libertariodanh từ | danh từ | Chủ nghĩa cộng sản tự do |
Ví dụ
- .Chủ nghĩa cộng sản là vấn đề lớn nhất trong chiến dịch.
- .Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản là một điều kỳ diệu.
- .Người Cuba đã chán ngấy chủ nghĩa cộng sản.
Họ từ (word family)
cùng gốc comunismoTừ liên quan (related word)