Dịch

aspheterism

danh từ (noun)
UK/əsˈfɛtəˌɹɪz(ə)m/nguồnUS/æsˈfɛtəˌɹɪz(ə)m/

Nghĩa chính

  1. Quan điểm cho rằng tất cả tài sản phải thuộc sở hữu chung và không cá nhân nào được hưởng lợi từ sở hữu tư nhândanh từkhông đếm được (uncountable)The view that all property should be in common ownership and that no individual should benefit from private possession.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổᾰ̓-ă-

Ví dụ

  • [ ] ; , .
  • . , , , , ; .

AI