Dịch

dawdle

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈdɔːdl̩/US/ˈdɔdl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiếp theo chủ yếu là đi xa: dành (thời gian) không vội vàng hoặc không có mục đíchđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly followed by away: to spend (time) without haste or purpose.
  2. Chờn vờn, la càđộng từnội động từ (intransitive)To spend time idly and unfruitfully; to waste time.
  3. Di chuyển hoặc bước đi thiếu quyết đoánđộng từnội động từ (intransitive)To move or walk lackadaisically.
  4. Hành động sử dụng thời gian một cách vô ích và không hiệu quả; một sự lười biếngdanh từAn act of spending time idly and unfruitfully; a dawdling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dawdleNguyên thể (infinitive)
  2. dawdlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dawdledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dawdlingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hành động di chuyển hoặc bước đi thiếu thận trọng
  1. Hành động di chuyển hoặc bước đi thiếu thận trọng, lảng vảng; đi bộ nhàn nhã hoặc chậm rãi hoặc hành trình khácAn act of moving or walking lackadaisically, a dawdling; a leisurely or slow walk or other journey.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạidȫdelen“to dawdle”

Ví dụ

  • lãng phí thời gian
  • , . , ?

AI