Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiếp theo chủ yếu là đi xa: dành (thời gian) không vội vàng hoặc không có mục đíchđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly followed by away: to spend (time) without haste or purpose.
- Chờn vờn, la càđộng từnội động từ (intransitive)To spend time idly and unfruitfully; to waste time.
- Di chuyển hoặc bước đi thiếu quyết đoánđộng từnội động từ (intransitive)To move or walk lackadaisically.
- Hành động sử dụng thời gian một cách vô ích và không hiệu quả; một sự lười biếngdanh từAn act of spending time idly and unfruitfully; a dawdling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc dawdle2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hành động di chuyển hoặc bước đi thiếu thận trọng
- Hành động di chuyển hoặc bước đi thiếu thận trọng, lảng vảng; đi bộ nhàn nhã hoặc chậm rãi hoặc hành trình khácAn act of moving or walking lackadaisically, a dawdling; a leisurely or slow walk or other journey.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạidȫdelen“to dawdle”
Ví dụ
- lãng phí thời gian
- , . , ?
Xuất hiện ở từ khác
- junetrái nghĩala cà, làm việc chậm chạp