Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chữ xích-ma, chữ sigmadanh từThe eighteenth letter of the Classical and Modern Greek alphabets (Σ, σ), the twentieth letter of Old and Ancient.
- Ký hiệu tổng, dấu sigmadanh từThe symbol Σ, used to indicate summation of a set or series.
- Độ lệch chuẩndanh từThe symbol σ, used to indicate one standard deviation from the mean, particularly in a normal distribution.
- Kiểu sigma, độc lập quyết đoántính từPossessing characteristics of a sigma male.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sigmaDạng gốc (base form)
- sigmasSố nhiều (plural)
- sigmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- more sigmaSo sánh hơn (comparative)
- most sigmaSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sigma maledanh từ | danh từ | Người đàn ông sigma |
| six sigmadanh từ riêng | danh từ riêng | Phương pháp six sigma |
| the sigmatrạng từ | trạng từ | Dùng để nhấn mạnh sau từ nghi vấn hoặc đại từ quan hệ |
| sigma bonddanh từ | danh từ | Là liên kết nguyên tử cộng hóa trị đối xứng quay quanh trục của nó |
| final sigmadanh từ | danh từ | Hình thức của chữ sigma trong tiếng Hy Lạp, ς, chỉ được sử dụng làm chữ cái cuối cùng của một từ |
| within one sigmacụm giới từ | cụm giới từ | Mô tả phạm vi từ giá trị trung bình, cộng hoặc trừ một độ lệch chuẩn, thường bao gồm 68% số điểm dữ liệu trong phân phối chuẩn |
| sigma-delta converterdanh từ | danh từ | Các hệ thống điện tử được sử dụng để chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số (hoặc ngược lại) |
| delta-sigma converterdanh từ | danh từ | Các hệ thống điện tử được sử dụng để chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số (hoặc ngược lại) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đàn ông sigma
- A sigma male (a self-reliant and assertive male).
Họ từ (word family)
cùng gốc sigmaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσῖγμαsîgma
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , --- , .Tên của họ, vốn biểu thị sự ưu tú nào đó về thể chất hoặc tinh thần, đều kết thúc bằng cùng một chữ cái---chữ cái được người Dorian gọi là San và người Ionian gọi là Sigma.
- , .Ai cũng muốn trở thành một sigma, nhưng không ai muốn làm một delta.
- , . , (Σ).Để tính tổng lực cơ học trên toàn bộ vật thể, chúng ta phải cộng đóng góp từ tất cả các phần nhỏ. Về mặt toán học, phép lấy tổng được biểu thị bằng chữ cái Hy Lạp sigma (Σ).
Xuất hiện ở từ khác
- sandễ nhầmLà chữ Hy Lạp phổ biến hơn; san là chữ thay thế cổ cho sigma trong một số phương ngữ.