Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- viện điều dưỡng, nhà điều dưỡngdanh từA1An informal, old-fashioned short form of sanatorium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sanDạng gốc (base form)
- sansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go to a san | Đến một viện điều dưỡng | |
| San Diegodanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận San Diego, California, Hoa Kỳ |
| San Franciscodanh từ riêng | danh từ riêng | Xăng Phăng, Cựu Kim Sơn |
| San Juandanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh về phía tây bắc Argentina |
| San Antoniodanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị và làng ở tỉnh Arauco, tỉnh La Rioja, Argentina |
| San Josedanh từ riêng | danh từ riêng | San José, Xan Hô-xê, Thánh Hà Tây |
| San Francisco Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Cửa sông thủy triều lớn ở bang California của Hoa Kỳ, nơi đặt tên cho Khu vực Vịnh San Francisco |
| -sanhậu tố | hậu tố | Kết thúc kính ngữ dùng để chỉ một người là người Nhật, nói chuyện với người Nhật hoặc được đối xử như người Nhật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chữ san
- An Ancient Greek letter representing /s/ (uppercase Ϻ, lowercase ϻ), originally used in some dialects instead of sigma.
Họ từ (word family)
cùng gốc sanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổσάνsán
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ . .’Tôi đã ở viện điều dưỡng mười tháng trước chiến tranh. Tôi biết rõ mọi thông tin về chuyện ốm đau.
- ?Bạn có thích San Francisco không?
- ?Bạn có thích San Francisco không?