Dịch

San Francisco

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Xăng Phăng, Cựu Kim Sơndanh từ riêngA major coastal city and county in California, United States.
  2. Người dân bản địa của thành phố cùng tên còn được gọi là Ramaytushdanh từ riêngThe indigenous people of the city of the same name, also known as the Ramaytush.
  3. Các địa điểm hoặc tổ chức được đặt theo tên Thánh Phanxicôdanh từ riêngAny place or institution named after St. Francis.
  4. Đô thị của Quezon, Philippinesdanh từ riêngA municipality of Quezon, Philippines

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

San Francisco Baydanh từ riêngCửa sông thủy triều lớn ở bang California của Hoa Kỳ, nơi đặt tên cho Khu vực Vịnh San Francisco
San Francisco Adanh từ riêngBarangay ở Lopez, Quezon, Philippines
San Francisco Bdanh từ riêngBarangay ở Lopez, Quezon, Philippines
San Francisco Eastdanh từ riêngBarangay ở Alangalang, Leyte, Philippines
San Francisco Westdanh từ riêngBarangay ở Alangalang, Leyte, Philippines
San Francisco sounddanh từThể loại nhạc rock ảo giác gắn liền với nhóm văn hóa hippie ở San Francisco vào cuối những năm 1960 và đầu những năm 1970
South San Franciscodanh từ riêngThành phố ở Quận San Mateo, California, Hoa Kỳ
San Francisco Bay Areadanh từ riêngVùng của California, Hoa Kỳ Chín hoặc mười hai quận xung quanh thành phố San Francisco

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaSan Francisco“Saint Francis”

Cùng gốc (doublet)São Francisco

Ví dụ

  • ?Bạn có thích San Francisco không?
  • .Tôi đã có lần xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái.
  • , , .

AI