San Juan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tỉnh về phía tây bắc Argentinadanh từ riêngA province towards the northwest of Argentina.
- Thành phố, thủ phủ của tỉnh San Juan, Argentinadanh từ riêngA city, the capital of San Juan province, Argentina.
- Một phần thành phố độc lập của Metro Manila, Philippinesdanh từ riêngAn independent city part of Metro Manila, Philippines.
- Đô thị của Siquijor, Trung Visayas, Philippinesdanh từ riêngA municipality of Siquijor, Central Visayas, Philippines.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Juan B.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của San Juan Bautista |
| North San Juandanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Nevada, California, Hoa Kỳ |
| San Juan Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Silverton |
| Monte San Juandanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh Cuscatlán, El Salvador |
| San Juan Pueblodanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Ohkay Owingeh |
| San Juan de Matadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Tarlac, Tarlac, Philippines |
| San Juan Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo Tây Bắc Thái Bình Dương gồm 172 hòn đảo thuộc bang Washington, Hoa Kỳ ngoài khơi bờ biển phía đông nam của Đảo Vancouver và phía bắc Puget Sound |
| San Juan Coloradodanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Oaxaca, Mexico |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thủ đô của Puerto Rico
- The capital city of Puerto Rico.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaSan Juan
Ví dụ
- .