Dịch

-san

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Kết thúc kính ngữ dùng để chỉ một người là người Nhật, nói chuyện với người Nhật hoặc được đối xử như người Nhậthậu tốHonorific ending used to indicate that a person is Japanese, talking with a Japanese, or treated like a Japanese.

Cụm từ (phrase)

mama-sandanh từNgười mẹ, ở Nhật Bản hoặc Đông Á
onee-sandanh từNgười chị
Japayuki-sandanh từNgười Philippines đến Nhật Bản để làm nghệ sĩ giải trí, có liên quan đến mại dâm
karayuki-sandanh từ(từ ngữ lịch sử) Người phụ nữ từ những vùng nông thôn nghèo của Nhật Bản bị đưa sang nước ngoài hành nghề mại dâm
Shichi-Go-Sandanh từ riêngLễ hội vượt qua của Nhật Bản nhằm tôn vinh trẻ em ở độ tuổi ba, năm và bảy tuổi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhậtさん#Etymology_2san“Mr, Ms”

AI