Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- San José, Xan Hô-xê, Thánh Hà Tâydanh từ riêngA large city, the county seat of Santa Clara County, California, United States.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Miguel, New Mexico, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in San Miguel County, New Mexico, United States.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Rio Arriba, New Mexicodanh từ riêngA census-designated place in Rio Arriba County, New Mexico.
- Đô thị của Camarines Sur, Philippinesdanh từ riêngA municipality of Camarines Sur, Philippines.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old San Josedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Dinalupihan, Bataan, Philippines |
| New San Josedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Dinalupihan, Bataan, Philippines |
| San Jose Westdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Burauen, Leyte, Philippines |
| San Jose Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Burauen, Leyte, Philippines |
| San Jose scaledanh từ | danh từ | Loài côn trùng nửa cánh (Quadraspidiotus perniciosus) gây hại nhiều loại cây ăn quả |
| San Jose Surdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Agoo, La Union, Philippines |
| San Jose del Montedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Bulacan, Philippines |
| South San Jose Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đô thị
- Đô thị, thủ đô của Quần đảo Dinagat, Caraga, PhilippinesA municipality, the capital of the Dinagat Islands, Caraga, Philippines.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaSan José“Saint Joseph”
Ví dụ
- , , “ ” , : 22 29 , 37,410 , college-grad 27,147 , college-grad .