Dịch

sigmatic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có phụ âm s được thêm vào gốc để tạo thành thân thì hoặc cáchtính từkhông so sánh (not comparable)Having the consonant s added to the root in order to form a tense or case stem.
  2. Liên quan đến tín hiệutính từkhông so sánh (not comparable)Relating to sigmatics.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổσῖγμᾰsîgmă

Ví dụ

  • , , .

AI