sigmatic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có phụ âm s được thêm vào gốc để tạo thành thân thì hoặc cáchtính từkhông so sánh (not comparable)Having the consonant s added to the root in order to form a tense or case stem.
- Liên quan đến tín hiệutính từkhông so sánh (not comparable)Relating to sigmatics.
Họ từ (word family)
cùng gốc sigmaticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha