Dịch

ritz

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự phô trương, vẻ sang trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)A display of ostentatious elegance.
  2. Tỏ vẻ sang trọngđộng từTo behave in an ostentatiously elegant manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ritzNguyên thể (infinitive)
  2. ritzesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ritzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ritzingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Ritz seriesdanh từViệc khái quát hóa chuỗi Fourier được mở rộng cho các tình huống trong đó trường dịch chuyển có sự phụ thuộc thời gian tùy ý trong khi vẫn duy trì tính tuần hoàn không gian của nó
put on the ritzđộng từThể hiện sự sang trọng và xa hoa
Ritz's combination principledanh từ riêngQuan sát cho thấy tổng và hiệu tần số của các vạch quang phổ thường bằng các tần số quan sát được khác; một hệ quả của cơ học lượng tử
Rydberg-Ritz combination principledanh từ riêngĐồng nghĩa với Ritz's combination principle
ritzy-glitzytính từNổi bật sang trọng và lịch sự

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ ritzy

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . “ . .”Fuller nhớ lại việc đến thăm Hammond trong văn phòng của ông ấy. "Ông ấy ăn mặc như một thượng nghị sĩ trong phim với chiếc kính gọng kẹp mũi ruy băng đen. Gần như làm tôi choáng ngợp vì vẻ sang trọng của ông ấy.
  • Riyadh's $500- mega-city , , country's .Các nhà ngoại giao và nhà đầu tư toàn cầu đã đổ xô đến khách sạn Ritz Carlton ở Riyadh cách đây hai tuần để nghe thái tử bán giấc mơ của mình về một siêu đô thị trị giá 500 tỷ đô la ở vương quốc Ả Rập Xê Út, được cung cấp năng lượng hoàn toàn bằng năng lượng tái tạo, một sự thay đổi lớn so với nền kinh tế nhiên liệu hóa thạch của đất nước.
  • !Chết tiệt thật!

AI