Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ritzily
trạng từ
(adverb)
/ˈɹ
ɪ
t
s
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách sang trọng
trạng từ
In a ritzy fashion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ritzily
Dạng gốc
(base form)
more ritzily
So sánh hơn
(comparative)
most ritzily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
ritzy
+
-ly
Ví dụ
After
all
,
the
more
ritzily
dressed
members
of
the
audience
had
just
made
similar
entrances
into
the
New
York
State
Theater
,
with
a
red
carpet
and
photographers
.
AI
1
Một cách sang trọng
1
Một cách sang trọng
1
Một cách sang trọng