Dịch

fresh air

danh từ (noun)
US/ˈfɹɛʃ ˈɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không khí trong lành, khí trờidanh từkhông đếm được (uncountable)The natural, clean air from outside, as opposed to the relatively stuffy air inside.

Cụm từ (phrase)

breath of fresh airdanh từHơi không khí trong lành
a breath of fresh airLàn gió mới

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô mở cửa sổ để không khí trong lành ùa vào.
  • .Không gì tốt bằng không khí trong lành.
  • , .

AI