climatizador
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/klimatisaˈdoɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khí hậu đótính từthat climatizes
- Điều hòa, điều hòa nhiệt độ, máy điều hòa nhiệt độdanh từair conditioner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- climatizadorDạng gốc (base form)
- climatizadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- climatizadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- climatizadoraGiống cái (feminine)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điều hòa
- Điều hòa, điều hòa nhiệt độ, máy điều hòa nhiệt độair conditioner, air conditioning, (a machine that is used to control temperature and humidity in an enclosed space)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- aiređồng nghĩathiết bị điều hòa không khí nói chung