Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
under the condition that
US
/ˈ
ʌ
n
d
ɚ
ð
ə
k
ə
n
ˈ
d
ɪ
ʃ
ə
n
ð
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Với điều kiện là
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
siempre y cuando
Miễn là, với điều kiện là
Ví dụ
The
loan
is
granted
under
the
condition
that
you
provide
collateral
.
Khoản vay được cấp với điều kiện là bạn phải cung cấp tài sản bảo đảm.
Xuất hiện ở từ khác
condition
kết hợp
với điều kiện là
AI
1
Với điều kiện là
1
Với điều kiện là
1
Với điều kiện là