Dịch

watch out for

động từ (verb)
US/ˌwɑtʃ ˈaʊt fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Coi chừng, cẩn thận vớiđộng từbe alert to avoid danger or problems

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. watch out forNguyên thể (infinitive)
  2. watches out forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. watched out forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. watching out forPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

watch out for somethingCoi chừng cái gì

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Hãy coi chừng băng trên đường vào mùa đông

AI