Dịch

guarda

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈɡwaɾda/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người bảo vệ, người gácdanh từguard, ward, keeper
  2. Người soát védanh từticket inspector
  3. Tờ gácdanh từendpaper
  4. Cất, giữ, bảo vệđộng từinflection of guardar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guardaDạng gốc (base form)
  2. guardasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

guarda de seguridadNhân viên bảo vệ
guarda forestalKiểm lâm
ángel de la guardaThiên thần hộ mệnh

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cất
  1. Cất, giữ, bảo vệthird-person singular present indicative

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu còn giấu bao nhiêu con át chủ bài như thế dưới tay áo nữa?
  • .Cô ấy cất thứ gì đó trong hộp giày kia.
  • .Hãy nói ngay bây giờ hoặc mãi mãi giữ im lặng.

AI