Dịch

de guardia

tính từ (adjective)
/de ˈɡwaɾdja/

Nghĩa chính

  1. Trực, tham dự (ví dụ: y tá trực)tính từon duty, on call, attending (e.g. an on-call nurse)
  2. Đang làm nhiệm vụ, canh gáctính từon duty, on guard, on watch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

cuerpo de guardiadanh từĐội cận vệ
de juzgado de guardiatính từThái quá; không thể chấp nhận được
estar de guardiaĐang trong ca trực
psiquiatra de guardiaBác sĩ tâm thần trực ban

AI