de guardia
tính từ (adjective)
/de ˈɡwaɾdja/
Nghĩa chính
- Trực, tham dự (ví dụ: y tá trực)tính từon duty, on call, attending (e.g. an on-call nurse)
- Đang làm nhiệm vụ, canh gáctính từon duty, on guard, on watch
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuerpo de guardiadanh từ | danh từ | Đội cận vệ |
| de juzgado de guardiatính từ | tính từ | Thái quá; không thể chấp nhận được |
| estar de guardia | Đang trong ca trực | |
| psiquiatra de guardia | Bác sĩ tâm thần trực ban |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh