Nghĩa chính
- Đang làm nhiệm vụ, đang trựccụm giới từActively engaged in an assigned task, duty or occupation.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| policeman on duty | Cảnh sát đang làm nhiệm vụ |
Ví dụ
- , .Không có bác sĩ nào trực cả, còn các y tá đều đã đi dự tiệc.
- ?Sáng hôm nay bác sĩ nào trực vậy?
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)