Dịch

on duty

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ˈdu.ti/US/ɑn ˈduti/

Nghĩa chính

  1. Đang làm nhiệm vụ, đang trựccụm giới từActively engaged in an assigned task, duty or occupation.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

policeman on dutyCảnh sát đang làm nhiệm vụ

Ví dụ

  • , .Không có bác sĩ nào trực cả, còn các y tá đều đã đi dự tiệc.
  • ?Sáng hôm nay bác sĩ nào trực vậy?
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI