Nghĩa chính
- Không tham gia vào một nhiệm vụ, nghĩa vụ hoặc nghề nghiệp được giaocụm giới từNot engaged in an assigned task, duty, or occupation.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Bây giờ họ đang trong giờ nghỉ.
- .Ngày mai chúng tôi sẽ không đi làm.
- .Tôi sẽ nghỉ làm vào trưa thứ Hai.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- dutykết hợphết ca trực, đang nghỉ