turno
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈtuɾno/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lượt, phiêndanh từturn (chance to use (something) shared in sequence with others)
- Lượt, nước đidanh từturn (chance to make a move in a game)
- Ca làm việc, cadanh từshift (set group of workers or period of working time)
- Luân phiên, chia cađộng từfirst-person singular present indicative of turnar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turnoDạng gốc (base form)
- turnosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de turno | Trực, đang trực | |
| pedir turno | Xin số thứ tự, hẹn trước | |
| por turno | Theo thứ tự, lần lượt | |
| tocar el turno a alguien | Đến lượt ai | |
| turno de noche | Ca đêm | |
| farmacia de turno | Nhà thuốc trực | |
| turno de mañana | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Phiên trực
- Phiên trực, ca trựcduty, guard
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lượt
Khác
Ví dụ
- .Bây giờ đến lượt tôi nói ra điều mình nghĩ.
- .Ở công ty có nhiều ca làm việc.
- . .Tôi bắt đầu thấy mệt rồi. Đến lượt bạn lái đấy.