Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự chuyển đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of transforming or the state of being transformed.
- Sự biến đổi, sự thay đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A marked change in appearance or character, especially one for the better.
- Phép biến đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The replacement of the variables in an algebraic expression by their values in terms of another set of variables; a mapping of one space onto another or onto itself; a function that changes the position or direction of the axes of a coordinate system.
- Quy tắc biến đổi cú phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rule that systematically converts one syntactic form into another; a sentence derived by such a rule.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transformationDạng gốc (base form)
- transformationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- transformation (from sth) (to/into sth)sự chuyển đổi (từ cái gì) (sang/thành cái gì)the country’s transformation from dictatorship to democracysự chuyển đổi của đất nước từ chế độ độc tài sang dân chủ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural transformation | Biến đổi văn hóa | |
| digital transformationdanh từ | danh từ | Chuyển đổi số |
| organizational transformation | Chuyển đổi tổ chức | |
| transformation plan | Kế hoạch chuyển đổi | |
| transformation process | Quá trình chuyển đổi | |
| heat of transformationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với latent heat |
| natural transformationdanh từ | danh từ | Hình thái giữa một cặp hàm tử song song sao cho nếu mỗi đối tượng của danh mục miền dùng chung phụ thuộc vào một mũi tên tương quan - được gọi là thành phần - trong miền chung (mũi tên này biểu thị sự khác biệt giữa việc áp dụng hàm tử thứ hai và hàm tử thứ nhất cho đối tượng tương quan) thì mỗi mũi tên của miền chia sẻ phụ thuộc vào một hình vuông giao hoán - được gọi là hình vuông tự nhiên - giữa hai thành phần (tương quan với miền và miền chung của mũi tên) |
| linear transformationdanh từ | danh từ | Ánh xạ giữa các không gian vectơ bảo toàn các phép cộng vectơ và phép nhân vô hướng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự biến nạp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The alteration of a bacterial cell caused by the transfer of DNA from another, especially if pathogenic.
Xuất hiện ở từ khác
- changeđồng nghĩasự biến đổi hoàn toàn và sâu sắc
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự chuyển đổi
Sự biến đổi
Họ từ (word family)
cùng gốc transformationNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- trải qua một cuộc chuyển đổi triệt để
- .Algeria cần một kế hoạch chuyển đổi
- .Sự biến đổi đã bắt đầu