transformational
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuộc về sự biến đổitính từOf, pertaining to or leading to transformation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transformationalDạng gốc (base form)
- more transformationalSo sánh hơn (comparative)
- most transformationalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| transformational ruledanh từ | danh từ | Quy tắc sửa đổi cấu trúc được hình thành tốt (theo những cách hạn chế) |
| transformational grammardanh từ | danh từ | Ngữ pháp tạo sinh, đặc biệt là ngôn ngữ tự nhiên, được phát triển theo truyền thống Chomsky về ngữ pháp cấu trúc cụm từ (ngược lại với ngữ pháp phụ thuộc) và liên quan đến việc sử dụng các phép toán xác định được gọi là phép biến đổi để tạo ra các câu mới từ các câu hiện có |
| transformational generative grammardanh từ | danh từ | Ngữ pháp chuyển đổi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha