transformación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/tɾansfoɾmaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự biến đổi, sự chuyển đổidanh từtransformation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transformaciónDạng gốc (base form)
- transformacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| transformación lineal | Biến đổi tuyến tính | |
| matriz de transformación | Ma trận biến đổi | |
| proceso de transformación | Chưa có nghĩa | |
| sufrir una transformación | Chưa có nghĩa | |
| transformación digital | Chưa có nghĩa | |
| transformación profunda | Chưa có nghĩa | |
| transformación social | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc transformaciónTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Hành trình tìm kiếm một sự chuyển đổi sâu sắc là điều tất yếu.
- .Một biến đổi song ánh vừa là đơn ánh vừa là toàn ánh.
- .Sự chuyển hóa vừa là sinh vừa là tử cùng một lúc.