Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
watershedding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phương pháp thuật toán để phân chia dữ liệu địa chấn thành các vùng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An algorithmic method for the segmentation of seismic data into regions.
Nguồn gốc
(etymology)
watershed
+
-ing
AI
1
Phương pháp thuật toán để phân chia dữ liệu địa chấn thành các vùng
1
Phương pháp thuật toán để phân chia dữ liệu địa chấn thành các vùng
1
Phương pháp thuật toán để phân chia dữ liệu địa chấn thành các vùng