Dịch

watershedding

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phương pháp thuật toán để phân chia dữ liệu địa chấn thành các vùngdanh từkhông đếm được (uncountable)An algorithmic method for the segmentation of seismic data into regions.

Nguồn gốc (etymology)

AI