Nghĩa chính
- Bờ sông, bờ biểndanh từThe land alongside a body of water.
- Khu vực bến cảng, khu bến tàudanh từThe dockland district of a town.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waterfrontDạng gốc (base form)
- waterfrontsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| along the waterfront | Dọc theo bờ vịnh | |
| waterfront property | Bất động sản ven nước | |
| waterfront restaurant | Nhà hàng bên bờ nước | |
| cover the waterfrontđộng từ | động từ | Bao quát mọi khía cạnh của một chủ đề hoặc tình huống |
Họ từ (word family)
cùng gốc waterfrontVí dụ
- , , 25 , city’s : .Khi tôi đợi gặp Jay Graber, CEO của Bluesky, trên tầng 25 của một tòa nhà văn phòng ở trung tâm Seattle, tôi nhìn ra bờ vịnh thành phố và nghĩ: Chết tiệt thật chứ.
- ?Bạn đã thấy công trình mới xây bên bờ biển chưa?
- .Có lẽ bây giờ không phải thời điểm tốt để mua bất động sản ven mặt nước.