Nghĩa chính
- Tình huống nguy hiểm; rắc rốidanh từkhông đếm được (uncountable)A dangerous situation; trouble.
- Chỉ trích gay gắtdanh từkhông đếm được (uncountable)Fierce criticism.
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy nước nóngdanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see hot, water.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hot water bottledanh từ | danh từ | Túi chườm nóng lạnh |
| hot water bagdanh từ | danh từ | Chai nước nóng |
| hot water candanh từ | danh từ | Lon (thường có vòi và tay cầm) chứa đầy nước nóng, dùng để làm ấm phòng, giữ ấm chân hoặc cung cấp nước cho những việc như cạo râu, giặt giũ, v.v |
| process hot waterdanh từ | danh từ | Nước nóng sử dụng trong quy trình công nghiệp |
| domestic hot waterdanh từ | danh từ | Nước được sử dụng, trong bất kỳ loại công trình nào, cho mục đích sinh hoạt, chủ yếu là nước uống, chuẩn bị thức ăn, vệ sinh, vệ sinh cá nhân và sưởi ấm (nhưng không bao gồm sưởi ấm bể bơi hoặc các quy trình như chuẩn bị thực phẩm thương mại hoặc giặt quần áo) |
| hot water heaterdanh từ | danh từ | Thiết bị, thường đốt nhiên liệu, chạy bằng điện hoặc năng lượng mặt trời, trong đó nước được làm nóng để sử dụng trực tiếp làm nước nóng sinh hoạt hoặc xử lý nước nóng (nhưng không dùng để cung cấp nhiệt cho không gian, máy tạo nhiệt lượng, v.v. mà sử dụng nồi hơi hoặc lò nung) |
| hot water crustdanh từ | danh từ | Loại bánh ngọt dùng làm bánh mặn, được làm bằng cách làm tan mỡ trong nước trước khi cho bột vào |
| hot water pastrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hot water crust |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- _lâm vào cảnh khó khăn; xích mích với ai vì sơ hở
- .Tôi đã bị trộm hết tiền và gặp khó khăn.
- .
Xuất hiện ở từ khác
- hotkết hợpnước nóng