Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
process hot water
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɹ
əʊ
.
s
ɛ
s
ˈ
h
ɒ
t
ˈ
w
ɔː
.
t
ə
/
US
/ˈ
p
ɹ
ɑ
.
s
ɛ
s
ˈ
h
ɑ
t
ˈ
w
ɔ.
t
ə
/
Nghĩa chính
1
Nước nóng sử dụng trong quy trình công nghiệp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Hot water for use in industrial processes.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
running water
tap water
boiler
water tower
Ví dụ
The
jacket
water
and
lube
oil
can
be
used
directly
with
liquid-to-liquid
heat
exchangers
for
process
hot
water
[
heating
].
The
reduction
in
process
hot
water
load
will
have
a
greater
impact
on
the
reciprocating
engine
configuration
.
AI
1
Nước nóng sử dụng trong quy trình công nghiệp
1
Nước nóng sử dụng trong quy trình công nghiệp
1
Nước nóng sử dụng trong quy trình công nghiệp