Dịch

lant

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nước tiểu để lâu ngày được người Anglo-Saxons và những người khác sử dụng làm phân bón có hàm lượng nitơ caodanh từkhông đếm được (uncountable)Aged urine, historically used by the Anglo-Saxons and others as fertilizer for high nitrogen content.
  2. Các loài cá biển mảnh mai thuộc chi Ammodytes, bao gồm các loài phổ biến ở châu Âu (Ammodytes tobianus) và các loài ở châu Mỹ (Ammodytes Americanus)danh từAny of several species of slender marine fishes of the genus Ammodytes, including the common European species (Ammodytes tobianus) and the American species (Ammodytes americanus).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lantDạng gốc (base form)
  2. lantsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tạo hương vị (bia) bằng nước tiểu đã để lâu
  1. ngoại động từ (transitive)To flavor (ale) with aged urine.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*land“urine”
  2. từ tiếng Anh cổhland“urine”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hland

AI