launce
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lươn cát, cá cát, cá thuộc họ Ammodytidaedanh từsand eel, sand lance, fish of the family Ammodytidae
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- launceDạng gốc (base form)
- launcesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự cân bằng
- A balance.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýlance
- mượn từ tiếng Latinhlanx
Ví dụ
- .