Dịch

high water

danh từ (noun)
UK/ˈhaɪ ˈwɔː.tə/US/ˈhaɪ ˈwɔ.tə/

Nghĩa chính

  1. Vị trí thủy triều dâng cao ở vùng ven biểndanh từkhông đếm được (uncountable)The location of high tide on a coastal area.
  2. Trạng thái thủy triều khi mực nước lên cao nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of the tide when the water is at its highest.
  3. Giai đoạn cao nhất của một dòng sôngdanh từđếm được (countable)The highest stage of a river.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. high waterDạng gốc (base form)
  2. high watersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hell or high waterdanh từ, thán từ, trạng từNhững tình huống hết sức bất lợi; hành động của Thiên Chúa
come hell or high watertrạng từBất chấp những khó khăn; bất kể khó khăn nào có thể xảy ra
happy as a clam at high watertính từĐồng nghĩa với happy as a clam
high-water markdanh từDấu hiệu, chẳng hạn như đường rong biển, biểu thị mức cao nhất mà một vùng nước đạt tới

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • 157 . 500 .; [...].
  • 50 . .
  • .

AI