Dịch

hell or high water

danh từ (noun)thán từ (interjection)trạng từ (adverb)
UK/ˈhɛl ə ˈhaɪ ˈwɔː.tə/US/ˈhɛl ɚ ˈhaɪ ˈwɔ.tə/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Những tình huống hết sức bất lợi; hành động của Thiên Chúadanh từHighly adverse circumstances; acts of God.
  2. Bất kể hoàn cảnh bất lợi như thế nàothán từNo matter what the adverse circumstances.

Cụm từ (phrase)

come hell or high watertrạng từBất chấp những khó khăn; bất kể khó khăn nào có thể xảy ra

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Bất kể hoàn cảnh bất lợi như thế nào
  1. không so sánh (not comparable)No matter what the adverse circumstances.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , .
  • " , , , ."
  • , .

AI