hell or high water
danh từ (noun)thán từ (interjection)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Những tình huống hết sức bất lợi; hành động của Thiên Chúadanh từHighly adverse circumstances; acts of God.
- Bất kể hoàn cảnh bất lợi như thế nàothán từNo matter what the adverse circumstances.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come hell or high watertrạng từ | trạng từ | Bất chấp những khó khăn; bất kể khó khăn nào có thể xảy ra |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Bất kể hoàn cảnh bất lợi như thế nào
- không so sánh (not comparable)No matter what the adverse circumstances.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- " , , , ."
- , .