Dịch

waterproof

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈwɔːtəˌpruːf/US/ˈwɑ(ː)t̬ɚ-/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không thấm nướctính từResistant to the effects of water.
  2. Chống thấm nước, không thấm nướctính từMade of or covered with material that doesn't allow water in.
  3. Làm cho không thấm nướcđộng từTo make waterproof or water-resistant.
  4. Chất chống thấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance or preparation for rendering cloth, leather, etc., impervious to water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waterproofNguyên thể (infinitive)
  2. waterproofsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. waterproofedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waterproofingPhân từ I (present participle)
  5. more waterproofSo sánh hơn (comparative)
  6. most waterproofSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • waterproof sthchống thấm nước cho cái gì

Cụm từ (phrase)

waterproof bootsỦng chống nước
waterproof clothingQuần áo chống thấm nước
waterproof jacketÁo khoác chống nước
waterproof mascaraMascara chống thấm nước
waterproof materialChất liệu chống thấm nước
waterproof pantsdanh từTừ đồng nghĩa với quần nhựa (“đồ lót mặc bên ngoài tã/tã (hoặc đồ lót) để tránh rò rỉ.”)
waterproof upperMũ giày chống nước
waterproof membraneMàng chống thấm

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Kín kẽ
  1. Kín kẽ, hoàn hảo, chắc chắnIncapable of failing; unassailable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thấm nước
Kín kẽ

Ví dụ

  • , . .Đặc biệt trong khuôn khổ quốc tế, việc bảo vệ quy trình này là điều tối quan trọng. Cả thế giới đang dồn mắt theo dõi hành động trước mắt và đòi hỏi một kế hoạch cùng việc thực thi không một kẽ hở.
  • . 6,000 , 1859 . $18 ( $450 today’s ).Bình minh của kỷ nguyên dầu mỏ chỉ mới xuất hiện gần đây. Dù chất này từng được dùng để chống thấm cho thuyền bè ở Trung Đông cách đây 6.000 năm, nhưng việc khai thác nghiêm túc chỉ bắt đầu vào năm 1859 sau một phát hiện dầu mỏ ở Pennsylvania. Những thùng dầu thô đầu tiên bán được giá 18 đô la (khoảng 450 đô la theo thời giá hiện nay).
  • .Đây là đồng hồ chống vô nước.

AI