Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Không thấm nướctính từResistant to the effects of water.
- Chống thấm nước, không thấm nướctính từMade of or covered with material that doesn't allow water in.
- Làm cho không thấm nướcđộng từTo make waterproof or water-resistant.
- Chất chống thấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance or preparation for rendering cloth, leather, etc., impervious to water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waterproofNguyên thể (infinitive)
- waterproofsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- waterproofedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- waterproofingPhân từ I (present participle)
- more waterproofSo sánh hơn (comparative)
- most waterproofSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- waterproof sthchống thấm nước cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| waterproof boots | Ủng chống nước | |
| waterproof clothing | Quần áo chống thấm nước | |
| waterproof jacket | Áo khoác chống nước | |
| waterproof mascara | Mascara chống thấm nước | |
| waterproof material | Chất liệu chống thấm nước | |
| waterproof pantsdanh từ | danh từ | Từ đồng nghĩa với quần nhựa (“đồ lót mặc bên ngoài tã/tã (hoặc đồ lót) để tránh rò rỉ.”) |
| waterproof upper | Mũ giày chống nước | |
| waterproof membrane | Màng chống thấm |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Kín kẽ
- Kín kẽ, hoàn hảo, chắc chắnIncapable of failing; unassailable.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc waterproofNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . .Đặc biệt trong khuôn khổ quốc tế, việc bảo vệ quy trình này là điều tối quan trọng. Cả thế giới đang dồn mắt theo dõi hành động trước mắt và đòi hỏi một kế hoạch cùng việc thực thi không một kẽ hở.
- . 6,000 , 1859 . $18 ( $450 today’s ).Bình minh của kỷ nguyên dầu mỏ chỉ mới xuất hiện gần đây. Dù chất này từng được dùng để chống thấm cho thuyền bè ở Trung Đông cách đây 6.000 năm, nhưng việc khai thác nghiêm túc chỉ bắt đầu vào năm 1859 sau một phát hiện dầu mỏ ở Pennsylvania. Những thùng dầu thô đầu tiên bán được giá 18 đô la (khoảng 450 đô la theo thời giá hiện nay).
- .Đây là đồng hồ chống vô nước.