Dịch

watertight

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kín nước, không thấm nướctính từSo tightly made that water cannot enter or escape.
  2. Không thể bác bỏ, chặt chẽtính từSo devised or planned as to be impossible to defeat, evade or nullify.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. watertightDạng gốc (base form)
  2. more watertightSo sánh hơn (comparative)
  3. most watertightSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

live in watertight compartmentcụm từSống cách biệt mọi người

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , vessel’s . .Không có đề cập nào về thời tiết xấu, và thực tế, tình trạng sơn và dây buồm của con tàu loại trừ ý nghĩ rằng nó bị bỏ lại vì lý do đó. Nó hoàn toàn kín nước.
  • bằng chứng ngoại phạm không thể bác bỏ
  • .Lập luận của anh ấy rất chặt chẽ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kín nước
Không thể bác bỏ

Họ từ (word family)

cùng gốc watertight

AI