Dịch

water can

danh từ (noun)
UK/ˈwɔː.tə kæn/US/ˈwɔ.tə kæn/

Nghĩa chính

  1. Dùng theo nghĩa đen, xem water, candanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see water, can.
  2. Bất kỳ loài Nuphar nào; hoa huệ ếch vàng; gọi như vậy vì hình dạng của thùng chứa hạtdanh từAny of several species of Nuphar; the yellow frog lily; so called from the shape of the seed vessel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. water canDạng gốc (base form)
  2. water cansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hot water candanh từLon (thường có vòi và tay cầm) chứa đầy nước nóng, dùng để làm ấm phòng, giữ ấm chân hoặc cung cấp nước cho những việc như cạo râu, giặt giũ, v.v
water cannondanh từVòi rồng cứu hỏa
water canteenBình tông đựng nước

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • ?
  • .

AI