netting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lưới, mạng lướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that acts as, or looks like, a net.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nettingDạng gốc (base form)
- nettingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mosquito nettingdanh từ | danh từ | Màn chống muỗi hoặc vật liệu dùng để làm màn |
| set nettingdanh từ | danh từ | Thực hành đánh bắt cá bằng lưới |
| side-nettingdanh từ | danh từ | Lưới ở hai bên khung thành, kéo dài từ đường biên đến phía sau khung thành vài thước |
| wire nettingdanh từ | danh từ | Mạng lưới dây lục giác đan xen dùng làm hàng rào; dây gà |
| netting-needledanh từ | danh từ | Cây kim dài có càng, dùng để quấn sợi để làm lưới |
| hammock nettingdanh từ | danh từ | Cái lưới, hoặc sau này (mở rộng) một hộp hoặc một cái máng để đựng võng |
| side netting | Chưa có nghĩa | |
| set-netting | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nước tiểu
- không đếm được (uncountable)Urine.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nettingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy ngủ dưới màn chống muỗi.
- .Tom ngủ dưới màn chống muỗi.
- Ziri .Ziri nhận thấy một đài săn hươu có lưới ngụy trang xung quanh.
Xuất hiện ở từ khác
- netđồng nghĩatừ tiếng Anh, chỉ lưới mỏng, thường dùng trong công nghiệp