Dịch

netting

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lưới, mạng lướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that acts as, or looks like, a net.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nettingDạng gốc (base form)
  2. nettingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mosquito nettingdanh từMàn chống muỗi hoặc vật liệu dùng để làm màn
set nettingdanh từThực hành đánh bắt cá bằng lưới
side-nettingdanh từLưới ở hai bên khung thành, kéo dài từ đường biên đến phía sau khung thành vài thước
wire nettingdanh từMạng lưới dây lục giác đan xen dùng làm hàng rào; dây gà
netting-needledanh từCây kim dài có càng, dùng để quấn sợi để làm lưới
hammock nettingdanh từCái lưới, hoặc sau này (mở rộng) một hộp hoặc một cái máng để đựng võng
side nettingChưa có nghĩa
set-nettingChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nước tiểu
  1. không đếm được (uncountable)Urine.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

net-ing

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinetting“urine”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạinattinge“wetness”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy ngủ dưới màn chống muỗi.
  • .Tom ngủ dưới màn chống muỗi.
  • Ziri .Ziri nhận thấy một đài săn hươu có lưới ngụy trang xung quanh.

AI