Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
set netting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thực hành đánh bắt cá bằng lưới
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of fishing with a set net.
Ví dụ
Royal
Forest
and
Bird
Protection
Society
,
among
other
groups
,
is
proposing
the
creation
of
a
marine
park
as
well
as
extension
of
the
fishing
bans
on
set
netting
to
include
trawlers
.
Unlike
drifting
,
set
netting
is
done
in
a
small
skiff
,
not
unlike
a
Boston
Whaler
,
usually
between
fifteen
and
twenty
feet
in
length
.
AI
1
Thực hành đánh bắt cá bằng lưới
1
Thực hành đánh bắt cá bằng lưới
1
Thực hành đánh bắt cá bằng lưới