mosquito netting
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Màn chống muỗi hoặc vật liệu dùng để làm màndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mosquito nets, or the material used to make them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mosquito nettingDạng gốc (base form)
- mosquito nettingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .