Dịch

hydro

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈhaɪˌdɹoʊ/CA/ˈhaɪdro/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thuộc thủy điệntính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of hydroelectric.
  2. Trồng thủy canhtính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of hydroponic.
  3. Tiền tố hydro-tính từkhông so sánh (not comparable)Alternative form of hydro- (“water”).
  4. Thủy điệndanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of hydropower (“hydroelectric power”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hydroDạng gốc (base form)
  2. hydrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hydro plantNhà máy thủy điện
hydro poledanh từCột hydro
hydro powerThủy điện
hydro watercressCải xoong thủy canh
hydro-tiền tốNước
hydro hoteldanh từKhách sạn cung cấp liệu pháp thủy trị liệu
Hydro Markerdanh từLoại bút chì sáp cứng, tương tự như bút chì sứ, nhưng hòa tan trong nước và có thể xóa được bằng vải ẩm
pumped hydrodanh từViết tắt của pumped-storage hydroelectricity

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Điện thủy
  1. không đếm được (uncountable)Clipping of hydroelectricity.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὕδωρhúdōr“water”

Ví dụ

  • , , , , , / .Bạn cũng có thể dùng liệu pháp âm thanh, liệu pháp hương thơm, massage, bài tập thở, liệu pháp thảo dược và thủy liệu pháp, cùng thiền có hướng dẫn để chữa lành thân tâm.
  • .Anh ta tông xe vào cột điện.
  • ( ) !, lấy một cái tẩu và ít cần sa thủy canh rồi phê tới bến!, tận hưởng đi

AI