Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thuộc thủy điệntính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of hydroelectric.
- Trồng thủy canhtính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of hydroponic.
- Tiền tố hydro-tính từkhông so sánh (not comparable)Alternative form of hydro- (“water”).
- Thủy điệndanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of hydropower (“hydroelectric power”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hydroDạng gốc (base form)
- hydrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydro plant | Nhà máy thủy điện | |
| hydro poledanh từ | danh từ | Cột hydro |
| hydro power | Thủy điện | |
| hydro watercress | Cải xoong thủy canh | |
| hydro-tiền tố | tiền tố | Nước |
| hydro hoteldanh từ | danh từ | Khách sạn cung cấp liệu pháp thủy trị liệu |
| Hydro Markerdanh từ | danh từ | Loại bút chì sáp cứng, tương tự như bút chì sứ, nhưng hòa tan trong nước và có thể xóa được bằng vải ẩm |
| pumped hydrodanh từ | danh từ | Viết tắt của pumped-storage hydroelectricity |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Điện thủy
- không đếm được (uncountable)Clipping of hydroelectricity.
Họ từ (word family)
cùng gốc hydroNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổὕδωρhúdōr“water”
Ví dụ
- , , , , , / .Bạn cũng có thể dùng liệu pháp âm thanh, liệu pháp hương thơm, massage, bài tập thở, liệu pháp thảo dược và thủy liệu pháp, cùng thiền có hướng dẫn để chữa lành thân tâm.
- .Anh ta tông xe vào cột điện.
- ( ) !, lấy một cái tẩu và ít cần sa thủy canh rồi phê tới bến!, tận hưởng đi