Dịch

hydroelectric

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thủy điệntính từkhông so sánh (not comparable)That generates electricity by converting the energy of moving water, or of steam escaping under high pressure.
  2. Thuộc về thủy điệntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the electricity so produced.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

hydroelectric damdanh từĐập thủy điện
hydroelectric powerdanh từCông được tạo ra bởi lực đẩy của nước làm tua-bin tạo thành một dạng động năng đặc biệt
hydroelectric generatordanh từMáy phát điện tốc độ thấp được dẫn động bằng tua-bin nước
hydroelectric turbineTuabin thủy điện
hydro poledanh từCột hydro

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Algeria cần thêm các nhà máy điện thuỷ điện.
  • .Algeria cần thêm các nhà máy thuỷ điện.
  • .Algeria cần xây thêm nhiều đập thuỷ điện.

AI