hydroelectric
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thủy điệntính từkhông so sánh (not comparable)That generates electricity by converting the energy of moving water, or of steam escaping under high pressure.
- Thuộc về thủy điệntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the electricity so produced.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydroelectric damdanh từ | danh từ | Đập thủy điện |
| hydroelectric powerdanh từ | danh từ | Công được tạo ra bởi lực đẩy của nước làm tua-bin tạo thành một dạng động năng đặc biệt |
| hydroelectric generatordanh từ | danh từ | Máy phát điện tốc độ thấp được dẫn động bằng tua-bin nước |
| hydroelectric turbine | Tuabin thủy điện | |
| hydro poledanh từ | danh từ | Cột hydro |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hydroelectric- hydroelectricityThủy điệndanh từ
- hydroelectricalThủy điệntính từ
- hydroelectricallyBằng thủy điện, nhờ thủy điệntrạng từ
- heliohydroelectricThứ tạo ra điện bằng cách khai thác dòng nước đổ đầy vào một lưu vực đã cạn kiệt do sự bay hơi được tăng cường bởi năng lượng mặt trờitính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Algeria cần thêm các nhà máy điện thuỷ điện.
- .Algeria cần thêm các nhà máy thuỷ điện.
- .Algeria cần xây thêm nhiều đập thuỷ điện.