Dịch

hydropower

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Năng lượng thủy điệndanh từkhông đếm được (uncountable)hydroelectric power

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Algeria cần nhiều nhà máy thủy điện hơn.
  • .Algeria đã xây dựng nhiều dự án thủy điện.
  • 20% Montenegro's .Chỉ 20% tiềm năng thủy điện của Montenegro được khai thác.

AI