hydropower
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Năng lượng thủy điệndanh từkhông đếm được (uncountable)hydroelectric power
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Algeria cần nhiều nhà máy thủy điện hơn.
- .Algeria đã xây dựng nhiều dự án thủy điện.
- 20% Montenegro's .Chỉ 20% tiềm năng thủy điện của Montenegro được khai thác.