hydroelectric power
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công được tạo ra bởi lực đẩy của nước làm tua-bin tạo thành một dạng động năng đặc biệtdanh từkhông đếm được (uncountable)Power made by the force of water pushing agent a turbine to make a special form of kinetic energy
Ví dụ
- .
- 1930, .. () Glacier's .